chó sói

  1. d. Chó rừng mõm nhọn, đuôi rậm, chuyên bắt thú khác để ăn thịt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chó sói
Một con chó sói đang đứng trên đỉnh đồi và ngước nhìn lên mặt trăng.